Phước Âm Yếu Chỉ (Record no. 12250)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01167nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071130.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-18 09:24:03 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 238.99 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-C53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Editor |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phước Âm Yếu Chỉ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Cơ quan xuất bản Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1960 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 31tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, sách ngả vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.5x16.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những tín lý căn bản của đạo Tin Lành ở Việt Nam được tóm gọn trong 12 bài học dùng cho các tân tín hữu để học hỏi, tìm hiểu về niềm tin Cơ Đốc, đặc biệt là học để chuẩn bị cho Thánh lễ Báp-têm.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tân tín hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý căn bản |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tân tín hữu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phép Báp-têm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12399/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12399/image00001.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12250 | 0.00 | Sách |