Tranh Minh Tâm (Record no. 12251)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01439nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071130.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-18 09:32:34 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-T15 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cơ Quan Xuất Bản Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tranh Minh Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Cơ Quan Xuất Bản Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1974 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 20tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, giấy ngả vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lòng người là một nơi bí hiểm ly kỳ, chẳng ai có thể dò được lòng người! Vì cớ đó, Đức Chúa Trời đã dùng Lời của Ngài, là Kinh Thánh, để vẽ ra lòng người một cách minh bạch qua 6 bức tranh: lòng thiên nhiên, lòng tỉnh ngộ, lòng được rửa sạch, sự qua đời của tín đồ, sự chết của người không tin Chúa, lòng thối lui. Sau khi đọc quyển sách nhỏ này, mong rằng độc giả sẵn lòng tin nhận Đức Chúa Giê-xu Christ để nhận ơn cứu rỗi, được hưởng ân phước Chúa ban, được hưởng sự sống đời đời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Bài giảng -- Tin Lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo -- Chứng đạo đơn. |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12400/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12400/image00001.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12251 | 0.00 | Sách |