Tin Lành (Record no. 12253)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01456nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071130.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-18 11:24:31 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T587-L24 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Phòng Sách Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | SGM |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phòng Sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1967 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 250tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, giấy ngả vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách nhỏ này trưng dẫn nhiều câu từ Kinh Thánh - là Lời của Đức Chúa Trời - để trình bày sự sáng tạo muôn loài vạn vật của Đức Chúa Trời, lẽ thật của sự cứu rỗi qua cuộc đời và chức vụ của Đức Chúa Giê-xu Christ, công việc của Đức Thánh Linh trong Hội Thánh đầu tiên và công cuộc truyền giáo thời kỳ các sứ đồ. Sách gồm 21 chương trích từ sách Sáng Thế Ký cho đến sách Khải Huyền, sách phù hợp cho thân hữu, tân tín hữu, giúp họ hiểu biết khái quát về Kinh Thánh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tân tín hữu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Trích dẫn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tân tín hữu 2. Niềm tin Cơ Đốc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12402/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12402/image00001.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12253 | 0.00 | Sách |