Leonardo Da Vinci (Record no. 1226)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01636nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065845.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:43 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 978604776753 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 456000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 759.45 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W231-I73 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Isaacson, Walter |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Leonardo Da Vinci |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Walter Isaacson |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 734tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ông là thiên tài sáng tạo nhất trong lịch sử. Ông có thể truyền lại cho chúng ta bí mật gì? Tác giả của các cuốn sách bán chạy nhất về Steve Jobs, Albert Einstein, và Benjamin Franklin sẽ đưa Leonardo trở lại với chúng ta trong cuốn tiểu sử vô cùng hấp dẫn này. Dựa trên hàng ngàn trang sổ tay kỳ lạ cùng những khám phá mới về cuộc đời và tác phẩm của Leonardo, Câu chuyện mà Walter Isaacson kể lại xâu chuỗi nghệ thuật với khoa học của ông. Ông chỉ cho chúng ta thấy thiên tài của Leonardo hoàn toàn dựa trên những kỹ năng mà chúng ta có thể tự củng cố cho bản thân, như sự tò mò đến say mê, thói quen quan sát cẩn trọng, cùng trí tưởng tượng sinh động đôi khi hòa lẫn cả thể giới ảo tưởng huyền hoặc. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Da Vinci, Leonardo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hội họa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu sử danh nhân |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Thị Phương Lan |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1226 | 0.00 | Sách |