Thơ Ngụ Ngôn La Fontaine (Record no. 1228)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01569nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065845.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:29:45
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049542374
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 25000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 843
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L111-F68
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name La Fontaine
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Thơ Ngụ Ngôn La Fontaine
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. La Fontaine
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Học
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 106tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. La-Phông-Ten (Jean de LaFontain) sinh năm 1621, mất năm 1695 là nhà thơ lỗi lạc của nước Pháp thế kỷ 17. Trong suốt cuộc đời mình, ông để lại cho hậu thế hàng trăm bài thơ ngụ ngôn xuất sắc luôn luôn mang giá trị thời đại. Những bài học giản dị, hóm hỉnh đầy ý nghĩa sâu sắc, mang tính luân lý rõ rệt. Nhân vât trong thơ ngụ ngôn của ông phần nhiều là các con vật quen thuộc, tất cả đều mang tính cách con người cụ thể trong xã hội đương thời. La – Phong – Ten chê bai tính keo kiệt, thói lười biếng, huyênh hoang, tính ích kỷ, ganh tị, tham lam, xảo quyệt
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Fontaine, La
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học nước ngoài
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Hư cấu tiếng Pháp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thơ ngụ ngôn
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Văn Vĩnh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1231/tho-ngu-ngon-la-fontaine.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1231/tho-ngu-ngon-la-fontaine.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1228 0.00 Sách