Góp Phần Nghiên Cứu Một Số Vấn Đề Phát Triển của Việt Nam (Record no. 1229)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01180nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065845.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:45 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 8935211120709 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 74000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 324.25971 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T111-T16 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tạ Ngọc Tấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Góp Phần Nghiên Cứu Một Số Vấn Đề Phát Triển của Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tạ Ngọc Tấn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Chính Trị Quốc Gia |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 467tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách với gần 30 bài viết, dưới nhiều góc độ, cách tiếp cận khác nhau, cuốn sách đã kiến giải một số vấn đề lý luận và thực tiễn trong sự nghiệp đổi mới đất nước như: vấn đề xây dựng mô hình chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiến trình chính trị |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đổi mới đất nước Chủ nghĩa xã hội |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1232/gop-phan-nghien-cuu-mot-so-van-de-phat-trien-cua-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1232/gop-phan-nghien-cuu-mot-so-van-de-phat-trien-cua-viet-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1229 | 0.00 | Sách |