Nói Nhỏ với Tay Đánh Lưới Người (Record no. 12298)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01474nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071133.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-10-25 10:46:37 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H811-B70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bonar, Horatius |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Author |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nói Nhỏ với Tay Đánh Lưới Người |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tất cả cho người chưa được cứu. Tài liệu học tập Truyền Đạo Sâu Rộng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Horatius Bonar |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Saigon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1970 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 55tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tài liệu học tập Truyền Đạo Sâu Rộng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tác giả sách, là Mục sư Horatius Bonar, luận về cách dắt đem kẻ khác về với Đấng Christ, lời ông khuyên các tay đánh lưới người chẳng những thiêng liêng, thần thượng, thấu suốt tâm hồn, song còn có một điểm trọng yếu, là cấp bách... Sách này dò thấu tấm lòng, song cũng truyền cho can đảm mới mẻ để tiếp tục nhiệm vụ ""Đánh lưới người""... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo cơ đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Truyền giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12447/1970-tai-lieu-hoc-tap-truyen-dao-sau-rong-noi-nho-voi-tay-danh-luoi-nguoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12447/1970-tai-lieu-hoc-tap-truyen-dao-sau-rong-noi-nho-voi-tay-danh-luoi-nguoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12298 | 0.00 | Sách |