Chuyện Người Phiêu Lãng: Cát Biển Và Bọt Sóng (Record no. 1232)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01888nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065845.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 42000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 892 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K12-G44 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gibran, Kahlil |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chuyện Người Phiêu Lãng: Cát Biển Và Bọt Sóng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kahlil Gibran |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 189tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | `Người lang thang trong Chuyện người phiêu lãng chợt dừng chân làm khách một đêm bên lò sưởi ấm tình người và kể lại những nếm trải của mình với 52 câu truyện. Bạn cũng có thể bảo đó là 52 dụ ngôn của Gibran, nhằm đánh động tâm hồn, khêu gợi các am hiểu tiên nghiệm trong tâm thức bạn, để từ đó bạn tự mình rút ra kết luận, làm sáng lên chân lý trong từng chủ đề. Còn tác phẩm Cát biển và bọt sóng vốn được hình thành ngẫu nhiên mà theo tác giả chỉ là `cuốn sách nhỏ tập hợp những câu nói`, nhưng B. Young đánh giá đây là những lời nói của `người đã đặt bàn tay lên huyết quản của sự sống, ăn bánh cuộc đời và uống trong chiếc cốc của nó, chứ không phải của một khán giả nhìn ngắm rồi phê phán...Gibran đề cập tới minh triết cổ đại trong mối liên quan tới các thực tại bằng lối nói giản dị nhất.` |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thế giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | kahlil Gibran |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyện ngắn |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Ước |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1235/1235/chuyen-nguoi-phieu-lang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1235/1235/chuyen-nguoi-phieu-lang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1232 | 0.00 | Sách |