Đàn ông sao Hoả - Đàn bà sao Kim: Tìm lại tình yêu (Record no. 1233)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02936nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065845.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 58000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649.782 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-G78 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gray, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đàn ông sao Hoả - Đàn bà sao Kim: Tìm lại tình yêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Gray |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 447tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hãy dành một chút thời gian đồng hành cùng quyển sách này và nhận ra mình cần làm gì để cuộc sống tốt hơn. Những điều tâm huyết trong cuốn Đàn ông sao Hỏa, Đàn bà sao Kim - Tìm lại tình yêu được John Gray viết ra sau hai mươi tám năm tích lũy kinh nghiệm tư vấn cho nhiều người hàn gắn vết thương lòng khi tình yêu đổ vỡ hay mất đi người thân. Dù có một cảnh ngộ khác nhau, nhưng mỗi người đều có một điểm chung là bất hạnh trong tình cảm. Những giải pháp đề cập trong sách từng đem lại kết quả tốt đẹp cho nhiều người, trong đó có bản thân tác giả. Những trải nghiệm trong cuộc sống giúp ông làm tốt hơn công việc tư vấn, giảng dạy, và quan trọng hơn - giúp John trở thành người chồng, người cha tốt trong mắt các con. Cuối hành trình vượt thoát nỗi đau, ông nhận ra rằng còn rất nhiều món quà đặc biệt dành cho những ai biết làm lại từ đầu và tìm kiếm tình yêu chân thực. Sách được chia làm ba phần: Phần đầu: Sao Hỏa và sao Kim - Làm lại từ đầu, đề cập những bước cơ bản trong quá trình hàn gắn vết thương đối với cả hai giới. Phần hai có tựa đề: Sao Kim - Làm lại từ đầu nói đến những khó khăn phụ nữ gặp phải trong quá trình xây dựng lại quan hệ tình cảm. Phần cuối là Sao Hỏa - Làm lại từ đầu, trình bày những thử thách nam giới thường phải đối mặt. Đàn ông sao Hỏa, Đàn bà sao Kim - Tìm lại tình yêu là cuốn sách viết nên bằng nhiệt huyết của một con tim trăn trở luôn muốn mang đến sự diệu kỳ cho từng mối quan hệ, đồng thời cũng là món quà tác giả muốn gửi đến cuộc đời. Mong rằng nó sẽ hữu ích trong lúc bạn phải đương đầu với những vất vả của trái tim. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý nam - nữ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hôn nhân |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Gia đình |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bích Thuỷ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1236/dan-ong-sao-hoa-dan-ba-sao-kim-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1236/dan-ong-sao-hoa-dan-ba-sao-kim-2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1233 | 0.00 | Sách |