Những Ngôi Sao Eger (Record no. 1234)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02073nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065845.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:48 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048871116 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 200000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 891.8132 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G398-G22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Géza Gárdonyi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Ngôi Sao Eger |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gárdonyi Géza |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Dân Trí |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 625tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Là tiểu thuyết nổi tiếng và được biết đến rộng rãi nhất của Hungary, Những ngôi sao Eger là bài ca bi tráng của nhân dân Hungary chống lại cuộc xâm lược của quân Thổ Nhĩ Kỳ. Tác phẩm kể về cuộc vây hãm ngôi thành Eger, nơi chỉ có độ hai ngàn dân, bị nguy khốn giữa đạo quân Thổ khổng lồ, đầy nhuệ khí trong sự thờ ơ không cứu viện của triều đình. Ngời sáng giữa những đau thương, mất mát là lòng dũng cảm, là trí tuệ phi thường, là tinh thần bất khuất của mỗi một con dân trong thành, từ người già đến thiếu niên, từ phụ nữ chân yếu tay mềm đến những người nông dân chưa quen tên đạn. Từng chi tiết của cuộc chiến được miêu tả tỉ mỉ, chính xác và sinh động, tái diễn lại dấu ấn lịch sử năm nào, đến nỗi gập trang sách lại vẫn còn như vang vọng tiếng đại bác, tiếng hô xung trận cùng lời thề quyết tử. “Trăm năm sau ư? Thế gian còn nhớ gì đến mặt mũi chúng ta nữa!” – Không đâu, ngài Dobó ạ, nay thế gian vẫn mãi nhắc về “những ngôi sao Eger”. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học ngôn ngữ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đông Ấn - Âu |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hungary |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Xuân Giang |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1237/1237/nhung-ngoi-sao-eger.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1237/1237/nhung-ngoi-sao-eger.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1234 | 0.00 | Sách |