Những Yếu Tố Cơ Bản của Nghề Dạy Học (Record no. 1237)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02558nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065845.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048630386 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 75000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 371.102 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J27-B22 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Banner, Jame M. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Yếu Tố Cơ Bản của Nghề Dạy Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jame M. Banner |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 199tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | James M. Banner, Jr. và Harold Cannon trình bày những khả năng trí tuệ, đạo đức, và cảm xúc mà những người thầy phải có. Cuốn sách là cẩm nang đầy hứng thú cho các Giáo viên trung học và các giảng viên đại học và thực sự cho tất cả những ai đang giảng dạy điều gì đó cho người khác. Cho rằng dạy học là một nghệ thuật, Banner và Cannon giúp những người thầy hiểu được các thành tố của nó. Các tác giả phân tích những phẩm chất đặc biệt của những thầy Giáo thành công và những phương pháp qua đó những phẩm chất này thúc đẩy sự học và sự hiểu biết. Các tác giả đưa ra hình ảnh những người thầy hoặc hiện thân hoặc không hiện thân cho một phẩm chất nào đó. Cuốn sách sẽ khích lệ người thầy suy nghĩ để nâng cao hiệu quả giảng dạy của mình. Nhiều năm qua cuốn sách này đã nhận được nhiều lời đánh Giá cao của các nhà Giáo dục trên thế giời. Roger Rosenblatt viết: `Một cuốn sách thanh nhã tinh tế về một đề tài quan trọng nhưng thường bị thờ ơ… Các tác giả không những đã trình bày rất thông minh về nghề dạy học mà còn name bắt được cái đẹp của nó.` James M. Banner, Jr., là học giả độc lập, nhà văn, thầy Giáo, nhà xuất bản, Giám đốc hội đoàn. Harold C. Cannon, nay đã về hưu, là Giám đốc khu vực Quỹ quốc gia tài trợ học đường cho các khoa Nhân văn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trường học & hoạt động giáo dục đặc biệt |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghề dạy học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Phúc Thành |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1240/nhung-yeu-to-co-ban-cua-nghe-day-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1240/nhung-yeu-to-co-ban-cua-nghe-day-hoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1237 | 0.00 | Sách |