Lý luận về tôn giáo và chính sách tôn giáo ở Việt Nam (Record no. 12379)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01612nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071138.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-01 10:00:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 65000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 322.109597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-L93 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đức Lữ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | PGS. TS |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lý luận về tôn giáo và chính sách tôn giáo ở Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu tham khảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | PGS. TS Nguyễn Đức Lữ (chủ biên) |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | Tái bản có bổ sung |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 405tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tìm hiểu chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh về tín ngưỡng, tôn giáo. Tình hình tôn giáo trên thế giới và một số đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam, đặc biệt giới thiệu một số tôn giáo như: phật giáo, đạo Công giáo, đạo tin lành, đạo Hồi, đạo Cao Đài và Phật giáo Hoà Hảo. Chính sách và việc thực hiện chính sách đối với tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Tôn giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Tôn giáo và Nhà nước |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Học viện Chính trị Quốc Gia Hồ Chí Minh - Viện Nghiên cứu Tôn giáo và Tín ngưỡng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12528/ly-luan-ve-ton-giao-va-chinh-sach-ton-giao-o-vn.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12528/ly-luan-ve-ton-giao-va-chinh-sach-ton-giao-o-vn.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230926 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12379 | 0.00 | Sách |