Văn hóa nghệ thuật dân tộc Việt Nam (Record no. 12382)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01491nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071139.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-01 10:23:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045032824 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 150000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.09597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-C56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Chương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn hóa nghệ thuật dân tộc Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gs Hoàng Chương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa thông tin |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 699tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Văn hóa nghệ thuật dân tộc Việt Nam được giáo sư Hoàng Chương chia ra làm 3 phần lớn: Văn hóa – những chặng đường phát triển, Nghệ thuật dân tộc và Sự giao lưu văn hóa nghệ thuật dân tộc. Mỗi bài viết trong “Văn hóa nghệ thuật dân tộc Việt Nam” là sự tìm tòi, phân tích và so sánh để thấy được vì sao nền nghệ thuật này đặc sắc, vì sao nét độc đáo kia lại đang bị dần phai nhạt, vì sao nước bạn, người ta làm nghệ thuật lại thu hút công chúng? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Nghệ thuật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa Việt Nam -- Bản sắc dân tộc Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12531/van-hoa-nghe-thuat-dan-toc-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12531/van-hoa-nghe-thuat-dan-toc-viet-nam.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230926 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12382 | 0.00 | Sách |