Nữ Quyền (Biểu ghi số 12383)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01650nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071139.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-01 10:36:50 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043449990 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 390000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.4209 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K49-O11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kim Oanh |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Dịch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nữ Quyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Feminism. Khái lược những tư tưởng lớn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kim Oanh dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Dân Trí |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 352tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19.3x23.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bạn sinh ra là phụ nữ… hay được nhào nặn thành phụ nữ? Liệu đàn ông đã bao giờ thực sự là nhà nữ quyền chưa? Và liệu chúng ta có còn cần chủ nghĩa nữ quyền trong thế kỷ XXI không? Cuốn sách là lời giải đáp cho những câu hỏi này qua việc khám phá cuộc đấu tranh vì bình đẳng đã kéo dài suốt hàng thế kỷ. Với văn phong dễ hiểu cùng những kiến giải súc tích cho các thuật ngữ, những biểu đồ giải thích các lý thuyết rối rắm cùng những minh họa dí dỏm, Nữ quyền – Khái lược những tư tưởng lớn nghiên cứu những ý tưởng đột phá cùng những hành động tiên phong đã định hình phong trào nữ quyền hấp dẫn và đa dạng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nữ quyền |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phụ nữ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mangan, Lucy |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12532/nu-quyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12532/nu-quyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230926 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12383 | 0.00 | Sách |