Để Viết Đúng Tiếng Việt (Record no. 124)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01425nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065729.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:15:37
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 18500
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 495.922 11
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-N81
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Khánh Nồng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Để Viết Đúng Tiếng Việt
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Khánh Nồng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2006
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 171tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14cm x 20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đây là quyển sách Tiếng Việt thực hành bổ ích và thiết thực không chỉ với bạn đọc là sinh viên mà con thiết thực với các nhà nghiên cứu và các bậc thầy, cô giáo... Với bố cục hợp lý, nội dung minh bạch và đầy đủ, gồm những bài học vừa cơ bản vừa có định hướng nâng cao, được minh họa rõ ràng bằng những ví dụ dễ hiểu, kèm theo là những bài tập thực hành khá phong phú, quyển sách có khả năng đáp ứng tốt nhu cầu học và luyện tiếng Việt trong các trường đại học hiện nay.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Khánh Nồng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tiếng Việt
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element sách giáo khoa
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/125/56.png">https://data.thuviencodoc.org/books/125/56.png</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-124 0.00 Sách