Giai thoại và sự thật về Bảo Đại vua cuối cùng của Triều Nguyễn (Record no. 12406)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01624nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071140.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-03 10:21:11 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 39000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.703092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-L27 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Thứ Lang |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Lý Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giai thoại và sự thật về Bảo Đại vua cuối cùng của Triều Nguyễn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lý Nhân Phan Thứ Lang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Nghệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 310tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong suốt chiều dài lịch sử của đất nước Việt Nam, dưới chế độ phong kiến, có những vị vua được lưu danh sử sách vì những chiến công lẫy lừng trong cuộc chiến chống giặc ngoại xâm, hay vì những công lao hiển hách trong sự nghiệp dựng nước. Cũng có người bị liệt vào hàng bạo chúa, hay mải ăn chơi sa đọa đến nỗi bị truất phế mà mất ngôi… Nhưng riêng Bảo Đại, ông hầu như được nhắc đến chỉ vì một thực tế duy nhất: ông là vị Hoàng đế cuối cùng của nước Việt Nam phong kiến. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy (1913-1997) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam -- Triều Nguyễn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam Triều Nguyễn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12555/giai-thoai-va-su-that-ve-bao-dai-vua-cuoi-cung-cua-trieu-nguyen.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12555/giai-thoai-va-su-that-ve-bao-dai-vua-cuoi-cung-cua-trieu-nguyen.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230818 PCT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12406 | 0.00 | Sách |