Sự khôn ngoan (Record no. 12453)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01848nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071143.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-04 15:28:45 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thái, Phước Trường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự khôn ngoan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thái, Phước Trường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2019 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sa-lô-môn, một vị vua khôn ngoan trước không ai bằng, sau không ai ngang. Ông ""không có cầu xin sự sống lâu, giàu có, của cải, tôn vinh hay là mạng sống của kẻ ghen ghét..."" mình, nhưng lại xin sự khôn ngoan. Vì vậy, đây không phải là sự khôn ngoan của con người mà là sự khôn ngoan từ Đức Chúa Trời (II Sử Ký 1:7-12). Trong Kinh Thánh, nhất là sách Châm Ngôn đã đề cập rất nhiều đến sự khôn ngoan để sống tốt đẹp trong sự dẫn dắt của Chúa, biết những điều phải làm, cũng như những điều phải tránh, ích lợi cho đời này cũng như đời sau. Môi-se cũng đã ""Cầu xin Chúa dạy chúng tôi biết đếm các ngày chúng tôi. Hầu cho chúng tôi được lòng khôn ngoan."" (Thi Thiên 90:12). Đó là sự khôn ngoan thật, cũng là lời cầu xin của chúng ta để sống giữa đời, hơn cả sự giàu có, của cải, sống lâu... ở đời này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 73 - Tháng 9, 2019 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 73 - Tháng 9, 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12453 | 0.00 | Sách |