Nếp sống khôn ngoan thiên thượng (Record no. 12456)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01776nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071143.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-04 15:38:02 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ, Thị Thanh Phương |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Karis Đỗ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nếp sống khôn ngoan thiên thượng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ, Thị Thanh Phương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2019 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Để làm nổi bật sống khôn ngoan thiên thượng, là điều mà những công dân thiên quốc cần theo đuổi, Gia-cơ đưa ra hình ảnh tương phản: sự khôn ngoan “thuộc về thế gian, xác thịt và ma quỷ"" (c.15). Nó vẫn được gọi là ""khôn ngoan"" nhưng nguồn gốc của nó và chuẩn mực đánh giá mức độ ""khôn ngoan"" của nó là bộ ba thế gian - xác thịt ma quỷ. Sự “khôn ngoan"" này thật ra là gian ngoa, tinh ranh, trí trá, lọc lừa, quỷ quyệt, mà ma quỷ rất ưa thích Động cơ của lối sống ""khôn ngoan"" này là ""ghen ghét"" và ""tranh cạnh trong lòng"" (c.14), nghĩa là không muốn thua kém hay thiệt thòi, nhưng toan tính hơn thua, lấn lướt và làm mọi cách cốt để được phần hơn về mình và khiến mình nổi trội hơn người khác. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 73 - Tháng 9, 2019 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 8-11 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 73 - Tháng 9, 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12456 | 0.00 | Sách |