Nghiên cứu và áp dụng Lời Chúa (Record no. 12459)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01819nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071144.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-04 15:49:25 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên cứu và áp dụng Lời Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài 20 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Trung Thành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 9, 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nan đề của Hội Thánh chung ngày nay là tín hữu chỉ nghe nói về Lời Chúa, nhưng không chịu khép mình vào trong kỷ luật thuộc linh để tự đọc Kinh Thánh hằng ngày, nghiên cứu Lời Chúa cho chính cá nhân chứ đừng nói đến việc chia sẻ, truyền đạt lại cho người khác cùng áp dụng. Do đó, không ngạc nhiên khi đời sống tâm linh nhiều người bị nghẹt ngòi, không thể nói về Chúa cho người khác, và Hội Thánh Chúa không phát triển như đáng phải có. Cầu xin Chúa giúp mỗi chúng ta thức tỉnh và nhận biết tầm quan trọng trong mối liên hệ giữa việc nghe đọc Kinh Thánh với tinh thần ham mến học Lời Chúa và việc chia sẻ, áp dụng Lời Chúa cách triệt để trong nếp sống hằng ngày. Tin chắc chúng ta sẽ kinh nghiệm phước hạnh tươi mới từ Đức Chúa Trời dành bạn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 73 - Tháng 9, 2019 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 18-20 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 73 - Tháng 9, 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Bản Tin Mục Vụ |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12459 | 0.00 | Sách |