Sự vui vẻ của Đức Giê-hô-va (Record no. 12466)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01951nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071144.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-04 16:54:49 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự vui vẻ của Đức Giê-hô-va |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài 19 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Trung Thành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2019 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Chớ buồn thảm, vì sự vui vẻ của Đức Giê-hô-va là sức lực của các ngươi"" (8:10b). Vui vẻ vì biết rằng ân điển của Đức Chúa Trời vẫn còn y nguyên trên đời sống dân sự, mặc dầu họ đã sống xa cách Lời Chúa và sống trong tội lỗi sau một thời gian dài như thế. Nên khi nhận biết về tội lỗi trước ánh sáng của Lời Chúa, dân sự xưng tội, ăn năn quay về cùng Đức Chúa Trời, được Ngài tha thứ tội lỗi và phục hồi mối liên - hệ mật thiết cùng Ngài, nên sự đau buồn, sầu thảm cùng than khóc về tội lỗi này đã được - thay thế bằng sự vui mừng. Thật vậy, đây là sự vui mừng trọn vẹn từ Đức Chúa Trời ban cho, không chỉ là một sự cảm nhận của một người khi biết mình đã được Đức Chúa Trời tha thứ mọi tội lỗi, vi phạm và được hòa thuận lại cùng Ngài mà thôi, nhưng còn là sức sống và năng lực từ Chúa dành ban cho người sống và bước theo Luật pháp của Đức Chúa Trời nữa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 72 - Tháng 7, 2019 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bản Tin Mục Vụ |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 7-9, 22 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 72 - Tháng 7, 2019 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12466 | 0.00 | Sách |