Quyết rao Tin Lành (Record no. 12472)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01278nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071144.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-04 17:08:43 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồng Thắm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quyết rao Tin Lành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồng Thắm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | TP. HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | Tháng 7, 2019 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Câu chuyện ngắn là lời chứng của nhân vật bà Hân đã làm chứng Tin Lành cho một cô gái tên Nga. Bằng những chia sẻ từ cuộc đời mình, bà Hân giúp Nga và con trai cô nhận Tin Lành , bắt đầu từ những điều đơn giản của lòng thờ cúng ông bà, tin nơi ông Trời của cô Nga. Kết thúc câu chuyện là hình ảnh cô Nga đồng ý đến nhà thờ vào ngày thứ Ba theo lời bà H6an mời, không quên nhắn rằng sẽ đi cùng chồng và con của mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Bản tin Mục vụ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 72 - Tháng 7, 2019 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Bản Tin Mục Vụ |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2019 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 23-25 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 72 - Tháng 7, 2019 |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12472 | 0.00 | Sách |