Hồng Lâu Mộng (Record no. 1249)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01551nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065846.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:29:58 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047846177 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 78000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.1348 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T171-C21 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tào Tuyết Cần |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tào Tuyết Cần và Cao Ngạc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hồng Lâu Mộng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tào Tuyết Cần và Cao Ngạc |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Mỹ Thuật |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 143tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 17x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hồng Lâu Mộng là kiệt tác đồ sộ bất hủ trong kho tàng văn học cổ điển Trung Quốc. Tác phẩm chủ yếu xoay quanh tình yêu và bi kịch hôn nhân của ba nhân vật Giả Bảo Ngọc, Lâm Đại Ngọc và Tiết Bảo Thoa, lấy phủ họ Giả làm bối cảnh trung tâm, miêu tả quá trình thịnh suy của bốn đại gia tộc họ Giả, họ Vương, họ Sử, họ Tiết mang tính điển hình cho thời đại bấy giờ, vạch trần sự đen tối và tội ác của xã hội phong kiến, phê phán mạnh mẽ giai cấp phong kiến thối nát và chế độ phong kiến sắp tan rã. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thế giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Trung Quốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tiểu thuyết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thuỳ Dương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1252/1252/hong-lau-mong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1252/1252/hong-lau-mong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1249 | 0.00 | Sách |