Nuôi Dưỡng và Phát Triển Giác Quan Của Trẻ (Record no. 1254)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01427nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065846.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049871931 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 155000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649.122 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D666-G56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Doman Glenn |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Doman, Glenn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nuôi Dưỡng và Phát Triển Giác Quan Của Trẻ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Glenn Doman và Janet Doman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lao Động |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 326tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x27cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Con cái chính là món quà lớn nhất mà chúng ta được cuộc đời ban tặng. Đâu đâu trên thế giới này, chúng ta , những người làm cha, làm mẹ đều thương yêu con mình. Các bà mẹ luôn có những hành động anh hùng và thể hiện sức mạnh thể chất thần kỳ chỉ nhằm che chở cho con mình thoát khỏi những mối nguy hiểm trong cuộc sống. Khắp nơi nơi, các bậc phụ huynh luôn muốn con cái có được nhiều điều tốt đẹp hơn thế hệ mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nuôi dạy con cái |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phát triển giác quan |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Mai Hương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1257/nuoi-duong-va-phat-trien-cac-giac-quan-cua-tre.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1257/nuoi-duong-va-phat-trien-cac-giac-quan-cua-tre.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1254 | 0.00 | Sách |