Trường Xanh: Đề Cương Giáo Dục Hỗ Trợ Sáng Kiến Tổng Hạnh Phúc Quốc Gia (Record no. 1255)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02278nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065846.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:02 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049483639 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 371 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T357-P88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Powdyel, Thakur S. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trường Xanh: Đề Cương Giáo Dục Hỗ Trợ Sáng Kiến Tổng Hạnh Phúc Quốc Gia |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thakur S. Powdyel |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 121tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12,5x17,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một ngôi trường xanh sẽ phát huy hùng lực cho các phẩm chất của người học để tạo nên một học sinh Tốt nghiệp Toàn Hạnh, một sinh viên ra trường Toàn Phúc, gọi đúng tên là học sinh Tổng Hạnh phúc Quốc gia. Ngôi trường xanh ấy sẽ truyền cho người học các phẩm chất thiên nhiên, tri thức, học thuật, xã hội, văn hóa, tinh thần, óc thẩm mỹ, và đạo đức. Như thế người học sẽ phát tiết sự hữu dụng và khai phóng phong độ làm người.` Tác giả: Thakur S Powdyel là một nhà giáo. Ông sinh ra và lớn lên ở Bhutan trước khi qua Ấn Độ và Anh Quốc du học. Ông làm giáo sư trung học rồi đại học trước khi được Chính phủ Hoàng gia Bhutan bổ nhiệm làm Bộ trường Giáo dục từ năm 2008 đến 2013. Powdyel cũng đảm nhiệm nhiều chức vụ quan trọng khác như Chủ tịch Ủy ban UNESCO của Bhutan, sáng lập Trung tâm Nghiên cứu Giáo dục và Phát triển thuộc Đại học Hoàng gia Bhutan (Royal University of Bhutan), giáo sư biệt thỉnh của Đại học Kyoto, Nhật Bản, Đại học Quản trị Maharishi ở bang Iowa, Hoa Kỳ. Ông đảm nhiệm chức vụ Chủ tịch trường Đại học Hoàng gia Thimphu (Royal Thimphu College) từ năm 2015 đến nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trường học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồng Kel |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1258/truong-xanh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1258/truong-xanh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1255 | 0.00 | Sách |