Nước Sống 39 (Record no. 12552)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01394nam a2200397 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071150.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-11-10 10:45:46
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu phân loại 230.005
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu bản sách (Mã cutter) T772-Q1
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Văn Quân
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Chủ nhiệm kiêm chủ bút
245 ## - TIÊU ĐỀ
Nhan đề Nước Sống 39
245 ## - TIÊU ĐỀ
Phần còn lại của nhan đề Tạp chí của người Christ
245 ## - TIÊU ĐỀ
Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. Chủ nhiệm kiêm chủ bút Trần Văn Quân
245 ## - TIÊU ĐỀ
Số của phần/phân đoạn Số 39
245 ## - TIÊU ĐỀ
Tên của phần/phân đoạn Tháng 2 năm 1973
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Nơi xuất bản, phân phối, v.v. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Tên nhà xuất bản, nhà phân phối, v.v. Nhà in Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Năm xuất bản, phân phối, v.v. 1973
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 28tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Tài liệu cũ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nước Sống là tạp chí Tin Lành dành cho Cơ Đốc nhân. Nội dung bao gồm những bài dưỡng linh, nghiên cứu Kinh Thánh được viết hoặc dịch lại, nhằm mục đích nuôi dưỡng đời sống tâm linh của người Cơ Đốc tại Việt Nam.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Tạp chí -- Nước Sống
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 1973
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description 28 trang
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 39 - Tháng 2 năm 1973
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Nước Sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12701/nuoc-song-39.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12701/nuoc-song-39.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 231031 OTL
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-12552 0.00 Sách