Từ điển Xã hội học (Record no. 12555)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01947nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071150.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-10 11:10:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 85000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 301.03 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | G977-E56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Endruweit, Gunter |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Gunter Endruweit, Gisela Trommsdorff |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Từ điển Xã hội học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách tham khảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Gunter Endruweit, Gisela Trommsdorff / G. Endruweit, G. Trommsdorff |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2002 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 910tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đen, minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhu cầu phải có một sự hiểu biết thống nhất về hệ thống lý luận, phương pháp luận, các quy luật phạm trù và khái niệm xã hội học ngày càng trở nên cấp thiết đối với chính sự phát triển của xã hội học. Cuốn từ điển này ra đời nhằm phục vụ cho việc nghiên cứu và trao đổi kiến thức xã hội học. Bên cạnh các quan niệm được trình bày thận trọng và có chứng lý của mình, các tác giả còn gợi ra nhiều tài liệu nghiên cứu cần thiết khác để độc giả tham khảo thêm, từ dó có thể tìm ra kết luận của riêng mình. Những kiến giải về phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu xã hội học được trình bày rõ ràng và dễ hiểu có thể được coi như những sự tổng hợp và sáng tạo khoa học rất đáng quý của cuốn sách. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên gốc tiếng Đức |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Từ điển |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Xã hội học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trommsdorff, Gisela |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12704/tu-dien-xa-hoi-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12704/tu-dien-xa-hoi-hoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230928 NDT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12555 | 0.00 | Sách |