Lịch sử và Lý thuyết Xã hội học (Record no. 12557)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01481nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071150.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-10 11:25:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 59000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 301.0711 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-H94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Ngọc Hùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử và Lý thuyết Xã hội học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Sách chuyên khảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Ngọc Hùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học Quốc gia Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 492tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuốn sách, Lê Ngọc Hùng trình bày lịch sử ra đời hệ thống lý thuyết xã hội học, giới thiệu nền tảng phát triển xã hội học hiện đại, một số chủ thuyết xã hội học hiện đại và một số chuyên đề lý thuyết xã hội học. Nội dung cuốn sách gồm bốn phần: (1) Lịch sử ra đời hệ thống lý thuyết xã hội học. (2) Nền tảng phát triển xã hội học hiện đại. (3) Một số chủ thuyết xã hội học hiện đại. (4) Một số chuyên đề lý thuyết xã hội học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Phương pháp luận |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Lịch sử |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12706/lich-su-va-ly-thuyet-xa-hoi-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12706/lich-su-va-ly-thuyet-xa-hoi-hoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230928 NDT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12557 | 0.00 | Sách |