Con người và Môi trường (Record no. 12560)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01396nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071150.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-11-10 11:53:39
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 20000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 363.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H678-H94
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hoàng Hưng
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name PGS. TS.
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Chủ biên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Con người và Môi trường
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. PGS. TS. Hoàng Hưng (ch.b), Ths. Nguyễn Thị Kim Loan (biên soạn)
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí MinhT
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc Gia Tp.HCM
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2005
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 404tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh - Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giáo trình Con người và môi trường do PGS.TS. Hoàng Hưng (chủ biên) và ThS. Nguyễn Thị Kim Loan biên soạn có kết cấu gồm 4 chương và được chia làm 2 phần. Phần 1 trình bày những khái niệm cơ bản về tài nguyên, môi trường và sinh thái
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Môi trường sinh thái
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bảo vệ môi trường -- Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Môi trường
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Sinh thái học
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12709/con-nguoi-va-moi-truong-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12709/con-nguoi-va-moi-truong-2.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230928 NDT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12560 0.00 Sách