Phương pháp nghiên cứu Xã hội học (Record no. 12562)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01737nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071151.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-11-10 13:10:41
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 69500
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 301
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P532-Q17
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Văn Quyết
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Phạm Văn Quyết, Nguyễn Quý Thanh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Phương pháp nghiên cứu Xã hội học
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phạm Văn Quyết, Nguyễn Quý Thanh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc gia Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2012
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 444tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Công tác xã hội đang ngày một khẳng định được vai trò của mình trong lĩnh vực khoa học xã hội. Phương pháp nghiên cứu xã hội học là một bộ phận không thể thiếu được của quá trình nhận thức xã hội học bởi nó giúp cho khả năng nhận thức một cách đầy đủ và đúng đắn các quá trình, hiện tượng của thực tế xã hội. Cuốn sách ""Phương pháp nghiên cứu xã hội học"" là kết quả được rút ra từ quá trình tìm tòi, giảng dạy hàng chục năm qua của giảng viên trường Khoa học xã hội và Nhân văn với các nội dung sau: trình bày vị trí chức năng và các đặc trưng của nghiên cứu xã hội học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học -- Phương pháp luận
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học -- Nghiên cứu
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Quý Thanh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12711/phuong-phap-nghien-cuu-xa-hoi-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12711/phuong-phap-nghien-cuu-xa-hoi-hoc.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230928 NDT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12562 0.00 Sách