Các phương pháp nghiên cứu trong nhân học (Record no. 12563)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01923nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071151.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-10 13:17:58 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 301 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H341-B52 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bernard, Harvey Russell |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các phương pháp nghiên cứu trong nhân học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tiếp cận định tính và định lượng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Harvey Russell Bernard / H. Russel Bernard |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học Quốc gia Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 561tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x27cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh - Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các Phương Pháp Nghiên Cứu Trong Nhân Học - Tiếp Cận Định Tính Và Định Lượng của H. Russel Bernard là một tài liệu quan trọng trong lĩnh vực nghiên cứu nhân học. Sách bao gồm các chương về các nền tảng của nghiên cứu xã hội, thiết kế nghiên cứu, chọn các vấn đề nghiên cứu, địa bàn và phương pháp, nghiên cứu tài liệu, quan sát tham dự, phỏng vấn phi cấu trúc và bán cấu trúc, phỏng vấn cấu trúc, bảng hỏi và nghiên cứu điều tra, thang đo và đo lường, quan sát trực tiếp và có phản ứng, phân tích dữ liệu định tính, mã hoá và bảng mã hoá cho dữ liệu định lượng, thống kê đơn biến: miêu tả từng biến, phân tích hai biến: kiểm định và các mối liên hệ, phân tích đa biến. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân loại học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhân học -- Phương pháp luận |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12712/cac-phuong-phap-nghien-cuu-trong-nhan-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12712/cac-phuong-phap-nghien-cuu-trong-nhan-hoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230928 NDT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12563 | 0.00 | Sách |