Xã hội học (Record no. 12569)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01590nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071151.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-11-10 14:01:31
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 15000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 301
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-H68
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Minh Hòa
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Xã hội học
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Những vấn đề căn bản
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. PTS. Nguyễn Minh Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Giáo Dục
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1999
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 210tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Xã hội học là một môn khoa học nghiên cứu có hệ thống các quan hệ xã hội xuyên qua các sự kiện, hiện tượng và quá trình xã hội. Bằng cách tiếp cận xã hội đa diện, xã hội học chứng tỏ giá trị cao không chỉ trong hệ thống học thuật mà còn trong các lãnh vực khác nhau của đời sống xã hội. Để sinh viên không lúng túng trong việc tiếp thu bài thuyết trình của giảng viên trên giảng đường cũng như nâng cao khả năng tự đào tạo, quyển sách này được soạn thảo nhằm mục đích cung cấp cho người học những kiến thức căn bản nhất về xã hội học.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học -- Gia đình
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học -- Biến đổi xã hội
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học -- Đô thị
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12718/xa-hoi-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12718/xa-hoi-hoc.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230928 NDT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12569 0.00 Sách