Không Bao Giờ Là Cuối (Record no. 1257)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01260nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065846.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:04 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 70000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92213 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | X182-Q17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Quỳnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Không Bao Giờ Là Cuối |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Xuân Quỳnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hội Nhà Văn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 281tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục lục Lời nhà xuất bản Tiểu sử nhà thơ Xuân Quỳnh Dẫu biết chắc rằng anh trở lại Chồi biếc Ghét Thuyền và biển Tháng năm Sóng Em có đem gì theo đâu Trời trở rét .. Những năm tháng không yên Những năm ấy... Lai lịch một tình yêu Khát vọng Một ngày đi Chiều ba mươi Mây .. Bầu trời trong quả trứng Bay cao Chờ trăng Ngôi nhà ở lại Trời xanh của mỗi người Cái ngoan của Mí .. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thơ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xuân Quỳnh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1260/khong-bao-gio-la-cuoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1260/khong-bao-gio-la-cuoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1257 | 0.00 | Sách |