Nhập môn Xã hội học (Record no. 12571)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01535nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071151.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-11-10 14:34:13
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 19000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 301.0711
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T772-X19
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Thị Kim Xuyến
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nhập môn Xã hội học
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. TS. Trần Thị Kim Xuyến (ch.b), Ths. Nguyễn Thị Hồng Xoan
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc gia Tp.HCM
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2005
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 343tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cùng với thời gian, cùng với sự phát triển của các phương pháp và cách tiếp cận trong nghiên cứu xã hội học, ngày càng có nhiều công trình có giá trị được xuất bản. Thêm vào đó, sự phát triển của công nghệ và sự tiến bộ của Khoa học kỹ thuật đã mang lại sự thuận lợi cho mọi người trong việc tiếp cận với các xuất bản khoa học này. Tính sẵn có không phải chỉ tạo điều kiện dễ dàng mà trong nhiều trường hợp lại làm cho người đọc lúng túng và gặp khó khăn trong việc chọn lựa những tài liệu phù hợp.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo trình
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Thị Hồng Xoan
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12720/nhap-mon-xa-hoi-hoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12720/nhap-mon-xa-hoi-hoc.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230928 NDT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12571 0.00 Sách