Nghiên cứu định tính trong khoa học xã hội (Record no. 12572)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01472nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071151.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-10 14:41:21 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 35000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 300.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Xuân Nghĩa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên cứu định tính trong khoa học xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Một số vấn đề nhận thức luận, phương pháp luận và phương pháp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Xuân Nghĩa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học Quốc Gia Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 191tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách này là tập hợp một số bài viết chủ yếu có liên quan đến nghiên cứu định tính của tác giả. Độc giả nên xem cuốn sách nàu chỉ là nhập môn vào nghiên cứu định tính. Bố trí bài viết trong cuốn sách này đi từ những vấn đề tổng quát về nhận thức luận, phương pháp luận đến những vấn đề cụ thể hơn về phương pháp, kỹ thuật. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Phương pháp luận |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Nghiên cứu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12721/nghien-cuu-dinh-tinh-trong-khoa-hoc-xa-hoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12721/nghien-cuu-dinh-tinh-trong-khoa-hoc-xa-hoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 230928 NDT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12572 | 0.00 | Sách |