Lòng tin và vốn xã hội (Record no. 12574)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02896nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071151.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-10 15:10:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049089473 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 121.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L848-H68 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhiều tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lòng tin và vốn xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nhiều tác giả |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 377tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách Lòng Tin & Vốn Xã Hội bao gồm 16 vấn đề về lòng tin, vốn xã hội và các vấn đề liên quan của nhiều tác giả. Mỗi vấn đề được nhìn nhận và phân tích một cách sâu sắc và gần gũi với tình hình thực trạng xã hội tại Việt Nam. Quyển sách với giọng văn đơn giản, dễ hiểu, các vấn đề được trình bày một cách mạch lạc, rõ ràng sẽ giúp độc giả có một cái nhìn thực tế hơn về các vấn đề đang được nổi cộm hiện nay, đặc biệt là về lòng tin và vốn xã hội. Sách bao gồm các chủ đề: - Tin và đáng tin - Sự tin cậy, đạo đức và luật pháp - Lòng tin trong xã hội và vốn xã hội - Tìm hiểu khái niệm vốn xã hội - Đồng tiền và xã hội Việt Nam ngày nay - Luận về biếu tặng của Marcel Mauss - Vốn xã hội và đo lường vốn xã hội - Thử nhìn lại vấn đề vốn xã hội - Vốn xã hội: nguồn gốc và những áp dụng trong xã hội học hiện đại - Nguồn vốn xã hội và sự phát triển: chương trình nghị sự tương lai - Sự giao thoa giữa vốn xã hội với các giao dịch kinh tế trong gia đình: so sánh gia đình Việt Nam và gia đình Hàn Quốc - Sử dụng vốn xã hội trong chiến lược sinh kế của nông dân ven đô Hà Nội dưới tác động của đô thị hóa - Quà và vốn xã hội ở hai cộng đồng nông thôn Việt Nam - Tổng quan phương pháp phân tích mạng lưới xã hội trong nghiên cứu xã hội - Triển vọng của cách tiếp cận vốn xã hội, mạng lưới xã hội đối với nghiên cứu về quyền của người lao động trong doanh nghiệp FDI ở Việt Nam - Vai trò của mạng lưới thân thuộc trong chiến lược ứng phó rủi ro của ngườ công nhân đang làm việc tại các khi công nghiệp tỉnh Bình Dương. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tri thức luận |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Vốn xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lòng tin |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1160/long-tin-va-von-xa-hoi.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/1160/long-tin-va-von-xa-hoi.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230928 NDT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12574 | 0.00 | Sách |