Những Nguyên Tắc Đạo Đức trong Giáo Dục (Record no. 1258)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01123nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065847.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048430290 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 370 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J65-D52 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dewey, John |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Nguyên Tắc Đạo Đức trong Giáo Dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | John Dewey |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 91tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nhà giáo dục và triết gia John Dewey sinh năm 1859 tại Burlington, bang Vermont, Mỹ. Ông nhận học vị tiến sĩ tại ĐH Johns Hopkins vào năm 1884. Ông dạy triết học tại ĐH Michigan và sau đó giữ vị trí trưởng khoa Triết, Tâm lý và Giáo dục tại trường này |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nguyên tắc đạo đức |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Cao Tuấn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1261/nguyen-tac-dao-duc-trong-giao-duc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1261/nguyen-tac-dao-duc-trong-giao-duc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1258 | 0.00 | Sách |