Thánh Kinh Nhập Môn (Record no. 12584)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01187nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071152.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-17 11:56:39 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.071 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R639-H31 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Harris, Robert Laird |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1911-2008) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Kinh Nhập Môn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | R. Laird Harris, Ph. D. / Robert Laird Harris |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 141tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng, nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14*21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu gồm có 10 chương, nhằm mục đích cho biết vắn tắt về lai lịch của Kinh Thánh, sự bảo tồn của Kinh Thánh, giá trị của Kinh Thánh, và những lý do tại sao chúng ta tin Kinh Thánh, sự phê bình Kinh Thánh. Mỗi chương gồm có: (1) phần trình bày hướng dẫn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Lời Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Tổng hợp |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Thần học Việt Nam / Union University of California |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12733/thanh-kinh-nhap-mon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12733/thanh-kinh-nhap-mon.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230814 HHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Total renewals | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | 1 | TVCD.009721 | 11/04/2026 | 04/04/2026 | 0.00 | Sách |