Mùa Xuân Trong Thi Ca (Record no. 1259)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01058nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065847.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:30:06
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 22000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 895.9221
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B932-G43
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi Giáng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Mùa Xuân Trong Thi Ca
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bùi Giáng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Hoá Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2009
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 115tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cái bí quyết của thi tài sáng tạo, cũng như thi tài dịch thuật là: tạo nên một vùng sương bóng cho ngôn ngữ. Sương bóng đó có thể bắt gặp bóng sương Hy Lạp hay Đường Thi hay Tây Trúc - không hề gì. Miễn là nó mở ra một chân trời cho chiêm niệm chịu chơi.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thi ca
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1262/1262/mua-xuan-trong-thi-ca.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1262/1262/mua-xuan-trong-thi-ca.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1259 0.00 Sách