Phương Pháp Giáo Dục Vui Vẻ và Khoan Dung (Record no. 1263)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02254nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065847.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:08 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045670415 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 92000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649.12 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-D92 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tổ giáo dục Hán Vũ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương Pháp Giáo Dục Vui Vẻ và Khoan Dung |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phương Linh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ Nữ Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 275tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 17x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các bậc cha mẹ đều biết rằng, việc nuôi dưỡng, dạy dỗ một đứa trẻ là hàng trình vô cùng lâu dài và phức tạp. Đối với cha mẹ mà nói, từ ngày trẻ ra đời, cha mẹ luôn cẩn trọng từng li từng tí, chỉ sợ có chút gì sai sót gây ra hậu quả khó có thể cứu vãn. Cha mẹ khoan dung sẽ đứng trên lập trường của trẻ, lắng nghe tiếng nói của trẻ, tránh dùng những lời lẽ thô bạo, cay nghiệt đối với trẻ. Chỉ khi đôi bên tôn trọng lẫn nhau thì mối quan hệ giữa cha mẹ và con cái mới có thể tốt đẹp hơn. Mấu chốt của giáo dục phẩm cách là ở chỗ cho mẹ phải lấy chính bản thân mình làm gương chứ không chỉ đơn thuần dạy dỗ trẻ bằng lời nói. Đồng thời, cha mẹ cần sớm xác lập phương pháp giáo dục trẻ, tông trọng sự phát triển của trẻ, bồi dưỡng nhân cách kiện toàn và tâm lí ổn định cho trẻ. Có được những phẩm cách tốt đẹp, trẻ sẽ có lòng đồng cảm, sự tự tin, sống có trách nhiệm, từ đó tạo dựng được những mối quan hệ tốt đẹp, điều này sẽ mang lại vô vàn lợi ích cho trẻ trong suốt cuộc đời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nuôi dạy con cái |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cha mẹ làm gương |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục vui vẻ và khoan dung |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phương Linh |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tổ giáo dục Hán Vũ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1266/vui-ve-va-khoan-dung.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1266/vui-ve-va-khoan-dung.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1263 | 0.00 | Sách |