Cẩm nang xây dựng dự án nghiên cứu trong khoa học xã hội (Record no. 12665)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 02059nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071158.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-11-24 09:57:29
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049087158
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 48000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 300
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G662-M14
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Mace, Gordon
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Gordon Mace, Francois Pétry
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cẩm nang xây dựng dự án nghiên cứu trong khoa học xã hội
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Gordon Mace, Francois Pétry
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tri Thức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2013
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 225tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu vàng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển sách Cẩm nang xây dựng dự án nghiên cứu trong khoa học xã hội của hai Giáo sư Gordon Mace và François Petry là sự trình bày rõ ràng và dễ hiểu về các giai đoạn thiết kế một dự án nghiên cứu khoa học xã hội. Xét về mặt tư liệu, sách về phương pháp nghiên cứu khoa học là không thiểu, tuy nhiên phần lớn đều quá đồ sộ và ít ví dụ minh họa cụ thể cho từng bước nghiên cứu. Quyển sách này bổ sung cho sự thiếu hụt đó: với cách viết ngắn gọn, súc tích và mỗi phần đều có ví dụ minh họa, nó sẽ giúp cho các bạn sinh viên dễ dàng nắm bắt và thực hành. Đây là một trong những tài liệu được yêu cầu phải đọc trong môn học về phương pháp nghiên cứu khoa học của các sinh viên theo học các ngành thuộc khoa học xã hội tại Canada.
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên tác: Guide d'élaboration d'un projet de recherche en sciences sociales
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Xã hội học -- Phương pháp luận
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nghiên cứu văn học -- Phương pháp luận
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khoa học xã hội
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Pétry, Francois
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12814/cam-nang-xay-dung-du-an-nghien-cuu-trong-khoa-hoc-xa-hoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12814/cam-nang-xay-dung-du-an-nghien-cuu-trong-khoa-hoc-xa-hoi.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230928 NDT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12665 0.00 Sách