Ê-li (Record no. 12673)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01421nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071159.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-11-24 11:56:17 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L988-P80 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Pongracz, Lynda |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ê-li |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tiên tri của Đức Chúa Trời hằng sống. Bộ hình nỉ. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lynda Pongracz |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 25x35cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách `Ê-li - Tiên tri của Đức Chúa Trời hằng sống` gồm 6 bài học Kinh Thánh, là bộ truyện tranh bằng nỉ kể về cuộc đời Ê-li dành cho lứa tuổi 3-13 tuổi nhằm giúp các em tăng trưởng trong mối quan hệ với Đức Chúa Trời hằng sống. Bộ sách có 2 quyển, quyển hướng dẫn chuyện kể giúp bạn cách trình bày những tranh minh họa và quyển tranh minh họa được sắp xếp theo trình tự mỗi câu chuyện kể..... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tài liệu giảng dạy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thị cụ giảng dạy |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Child Evangelism Fellowship / Hiệp Hội Truyền Giáo Thiếu Nhi Việt Nam (CEF) |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12822/e-li-tc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12822/e-li-tc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12673 | 0.00 | Sách |