5 Năm Đầu Đời của Bé (Record no. 1270)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02441nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065847.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:12 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 168000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M379-P72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Platt, Martin Ward |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 5 Năm Đầu Đời của Bé |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Martin Ward Platt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ Nữ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 239tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 19x26cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ khi chào đời đến khi bắt đầu đi học, cuốn sách ảnh đẹp đẽ này sẽ là vật kỷ niệm quý giá của bé trong những năm tháng đầu đời. Nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ trong những năm tháng đầu đời là điều hết sức quan trọng.Ngoài việc phải làm theo chỉ dẫn của bác sĩ bạn còn phải biết tự mình đánh giá đúng - sự phát triển của trẻ, nhận ra những sai lệch dù là nhỏ nhất so với tiêu chuẩn. Trong năm đầu tiên chào đời, rất nhiều điều kỳ diệu mang tính chuyển biến quyết định xảy ra ở trẻ em như trẻ tăng gấp 3 cân nặng so với khi mới sinh, trẻ chuyển từ lẫy, bò sang đi đứng, chạy nhảy, từ bập bẹ sang nói, hát. Điều ngạc nhiên là trẻ sớm có thể hiểu được ngôn ngữ trước khi trẻ học nói: đến tháng thứ 6 là trẻ có thể ý thức về tên gọi cũng như bản thân là một cá nhân độc lập. Sự phát triển của khả năng ngôn ngữ song hành với sự phát triển của các mối quan hệ xã hội. Não bộ là nơi tiếp nhận, hình thành ngôn ngữ, và trẻ em ở bất cứ nơi đâu trên thế giới cũng đều tiếp thu ngôn ngữ theo cùng một cơ chế như nhau, sự phát triển của kỹ năng này lại là tiền đề cho sự phát triển của kỹ năng kia: như kỹ năng xã hội và cảm xúc phát triển cùng với sự vận động, kỹ năng giao tiếp hoàn thiện cùng với tư duy. Các giai đoạn quan trọng đầu đời xảy ra trong thời điểm linh hoạt |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lưu bút |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Hữu Vĩnh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1273/88.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1273/88.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1270 | 0.00 | Sách |