MARC details
| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
00778nam a2200181 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260119071201.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
2023-12-01 11:37:52 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
234 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Số tài liệu |
N576-D37 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Nhan đề |
Ngọn Đuốc Soi Đêm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
62tr. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Quyển sách này tỏ bày về chương trình cứu rỗi của Đấng Tạo hóa dành cho nhân loại. Như ngọn đuốc soi sáng cho những người đang lần mò trong bóng tối của tội lỗi, để họ nhận ra con đường đi đến sự cứu rỗi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Cứu rỗi và ân điển |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS |
| Uniform Resource Identifier |
<a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12859/ngoc-duoc-soi-dem.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12859/ngoc-duoc-soi-dem.jpg</a> |
| Link text |
Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element |
Import |