Mở Khóa Sáng Tạo (Record no. 12718)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02000nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071202.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-12-01 14:27:31 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043780451 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 160000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 153.35 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T633-H52 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Henry, Todd |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mở Khóa Sáng Tạo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tạm biệt những lần ""bí"" ý tưởng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Todd Henry |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Dân Trí |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 287tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày nay, sự sáng tạo được người người nói đến mọi lúc mọi nơi như một yếu tố quan trọng góp phần vào sự thành công của cá nhân và tập thể. Mỗi ngày, mỗi phút, mỗi giây có rất nhiều người phải liên tục vắt óc tìm kiếm những ý tưởng mới, những giải pháp, chiến lược, những giá trị mới… Có thể bạn không hề dự định trở thành một người sáng tạo nhưng tính chất công việc và những yêu cầu của công việc đã vô tình biến bạn trở thành người sáng tạo lúc nào không hay. Sách “Mở khoá sáng tạo” gồm 2 phần: Phần 1 - Những động lực sáng tạo, mô tả những áp lực của người làm công việc sáng tạo, và vì sao việc phải không ngừng sáng tạo từ ngày này qua ngày khác lại khó khăn đến vậy. Phần 2 - Nhịp điệu sáng tạo, sẽ giới thiệu những phương pháp giúp bạn khai phá sức sáng tạo. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: the Accidental Creative: How to be brilliant at a moment's notice |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khả năng sáng tạo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tư duy sáng tạo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đào Trung Uyên |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12867/mo-khoa-sang-tao.png">https://data.thuviencodoc.org/books/12867/mo-khoa-sang-tao.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12718 | 0.00 | Sách |