Những Nghiên Cứu Xã Hội Học trong Thời Kỳ Chuyển Đổi (Record no. 1272)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02423nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065847.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:13 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 1109050043872 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 44000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 301 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N584-D66 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện khoa học xã hội Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Nghiên Cứu Xã Hội Học trong Thời Kỳ Chuyển Đổi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Viện khoa học xã hội Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa Học Xã Hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 293tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúng ta đều biết thời kỳ chuyển đổi chứa đựng nhiều thay đổi đặc trưng về cơ cấu xã hội, thiết chế, năng lực con người… trên các bình diện khác nhau trong xã hội. Vì thế một trong những nỗ lực gần đây nhất của Trung tâm nghiên cứu xã hội học - Viện Khoa học xã hội vùng Nam Bộ là nghiên cứu những biến chuyển này nhằm cung cấp cho bạn đọc một cái nhìn cận cảnh hơn về những biến chuyển xã hội đó theo chiều cạnh xã hội học, các nghiên cứu này là kết quả của các cuộc khảo sát công phu từ các xóm ấp, phum sóc cho tới các khu đô thị sôi động ở Nam Bộ. Nhiều bài viết trong cuốn sách này đã gợi lên những động thái và xu hướng của sự chuyển biến cơ cấu xã hội trên các địa bàn vùng Nam Bộ, đặc biệt là thông qua sự khảo sát năng lực thích nghi và sáng tạo của các hộ gia đình, người ta có thể có cái nhìn cận cảnh hơn đối với các loại hình kinh tế hộ gia đình trong một vùng nông thôn đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL) trong mối tương quan với mô thức phân tầng xã hội. Đồng thời qua đó có thể thấy quá trình tái cấu trúc việc làm của cư dân các vùng ven đô đang trong thời kỳ đô thị hoá nhanh chóng ở Thành phố Hồ Chí Minh đang đặt ra nhiều thách thức về văn hoá và giáo dục. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện khoa học xã hội Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1275/sach-nhung-nghien-cuu-xa-hoi-hoc-trong-thoi-ki-chuyen-doi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1275/sach-nhung-nghien-cuu-xa-hoi-hoc-trong-thoi-ki-chuyen-doi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1272 | 0.00 | Sách |