150 Ký Hiệu Ngôn Ngữ Giúp Cha Mẹ và Trẻ Sơ Sinh Hiểu Nhau (Record no. 1273)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01884nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065848.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:30:13 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049704468 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 87000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 302.2223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C554-N93 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nougarolles, Chritstine |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Christine Nougarolles và Anais Galon |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 150 Ký Hiệu Ngôn Ngữ Giúp Cha Mẹ và Trẻ Sơ Sinh Hiểu Nhau |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Christine Nougarolles và Anais Galon |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh niên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 223tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Làm sao để biết con đói, con đau, con muốn gì khi con chưa biết nói? Là mẹ, đồng thời là chuyên gia về ngôn ngữ và giao tiếp, hai tác giả Anaïs Galon và Christine Nougarolles hiểu rất rõ nỗi trăn trở này của các bậc cha mẹ nuôi trẻ sơ sinh. Từ quá trình nghiên cứu khoa học và đúc rút kinh nghiệm bản thân, họ đã cho ra đời một công cụ hết sức thực tiễn và thú vị - ngôn ngữ ký hiệu và biến nó thành chìa khóa giúp cha mẹ có thể dễ dàng “giải mã” những điều con chưa thể nói. Cuốn sách 150 ký hiệu ngôn ngữ giúp cha mẹ và trẻ sơ sinh hiểu nhau này gói gọn tất cả những gì mà các bậc cha mẹ cần tìm hiểu để sử dụng các ngôn ngữ ký hiệu đó và làm cho việc giao tiếp với trẻ sơ sinh trở nên dễ dàng hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trẻ em |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | cha mẹ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Anais Galon |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1276/150-ky-hieu-ngon-ngu-giup-cha-me-tre-tre-so-sinh-hieu-nhau.jpeg">https://data.thuviencodoc.org/books/1276/150-ky-hieu-ngon-ngu-giup-cha-me-tre-tre-so-sinh-hieu-nhau.jpeg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1273 | 0.00 | Sách |