Quản Lý Mở (Record no. 12768)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02044nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071206.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-12-13 09:16:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043652741 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 200000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 658.4092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C521-V99 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Cherry |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tiến sĩ |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Cherry Vũ, Rob England |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quản Lý Mở |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Làm việc tốt hơn vì thế giới tốt hơn. Góc nhìn của Teal Unicorn về làm việc và quản lý. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tiến sĩ Cherry Vũ, Rob England |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thế Giới |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 285tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu xanh minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x23.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong một thế giới ngày càng có nhiều biến động và không có gì được xem là chắc chắn, niềm tin của xã hội về công việc cũng đang dần thay đổi. Chính vì thế, để quản lý hiệu quả một tổ chức, chúng ta không thể mãi quản lý theo cách cũ vì nó đang trở nên ngày càng kém hiệu quả. Để đạt được điều này, chúng ta phải làm việc theo cách Mở: linh hoạt, minh bạch, trung thực, mời gọi mọi người tham gia, hòa nhập, hợp tác, giải phóng, kết nối, xã hội, tầm nhìn xa, quan tâm, nắm bắt, an toàn, tôn trọng, nghĩ thoáng, mở rộng, tự do. Để những cách làm việc khác này có thể thành hiện thực, chúng ta phải thay đổi cách quản lý công việc. Quản lý cũng cần có sự cởi mở tương đương. Nếu bạn không thay đổi cách quản lý công việc, mọi người cũng không thể thay đổi cách họ làm việc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lãnh đạo -- Quản lý |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nghệ thuật lãnh đạo -- Quản lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | England, Rob |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12917/quan-ly-mo.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12917/quan-ly-mo.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231118 SGB |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12768 | 0.00 | Sách |