Sống Đạo (Record no. 12769)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01700nam a2200373 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071206.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2023-12-13 09:37:00
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786044757254
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 60000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 252
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-B61
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Hữu Bình
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục sư
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sống Đạo
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tuyển tập bài giảng của Mục sư Nguyễn Hữu Bình
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Mục sư Nguyễn Hữu Bình
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.3
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Tập 3
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Biên Hòa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đồng Nai
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 263tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách là tuyển tập bài giảng của Mục sư Nguyễn Hữu Bình. Sách gồm 24 bài giảng được biên soạn dựa trên những phần Kinh Thánh khác nhau, với các chủ đề khác nhau, nhân sự kiện khác nhau, nhưng được sưu tập lại theo một chủ đề xuyên suốt là SỐNG: sống thỏa vui, sống tin cậy, sống tiếp thu, sống tạ ơn, sống tỉnh thức. Đó chính là những phẩm chất đặc trưng của tôi con Chúa khi sống đạo giữa đời, nhất là trong những thời điểm đầy biến động như hiện nay.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bài giảng -- Tin Lành -- Sống Đạo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Đổi mới đời sống
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Dưỡng Linh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12918/song-dao-3.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12918/song-dao-3.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 231204 NHB
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-12769 0.00 Sách