Giải Nghĩa Sách Châm Ngôn - Truyền Đạo - Nhã Ca (Record no. 12771)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01733nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071206.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-12-13 09:53:55 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048473754 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 180000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie - eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T865-U57 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương Hoàng Ứng |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa Sách Châm Ngôn - Truyền Đạo - Nhã Ca |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Trương Hoàng Ứng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thành phố Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 743tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh, minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.3x20.3cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách giải nghĩa Kinh Thánh Châm ngôn, Truyền đạo, Nhã ca - những sách được viết bởi vị vua khôn ngoan Sa-lô-môn. Sách Châm ngôn trình bày về sự khôn ngoan, sử dụng tri thức đúng đắn. Sách Truyền đạo tìm cách trả lời cho câu hỏi ""cuộc sống có đáng không?"", và câu trả lời đưa ra rằng cuộc sống là vô nghĩa nếu không có Đức Chúa Trời. Sách Nhã Ca trình bày sự thánh thiện của hôn nhân và hình dung tình yêu của Đức Chúa Trời dành cho dân sự của Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa Kinh thánh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải nghĩa -- Châm Ngôn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Nhã Ca |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải nghĩa -- Truyền Đạo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12920/giai-nghia-sach-cham-ngon-truyen-dao-nha-ca.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12920/giai-nghia-sach-cham-ngon-truyen-dao-nha-ca.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231204 THU |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12771 | 0.00 | Sách |