Nắng được thì cứ nắng (Record no. 12775)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01880nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071206.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2023-12-13 11:17:05 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049086366 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 170000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.704092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P535-S11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan An Sa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nắng được thì cứ nắng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Phan Khôi từ Sông Hương đến nhân ăn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phan An Sa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 687tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách được chia làm bốn phần: Ông chủ nhiệm báo Sông Hương, Đi về phía Việt Bắc, Nắng được thì cứ nắng, Vĩnh hằng Hợp Thiện – Bạc Hà, đề cập tới tiểu sử của Phan Khôi trong 23 năm cuối đời, từ khi ông sáng lập tuần báo Sông Hương ở Huế cho tới khi ông qua đời tại Hà Nội vào năm 1959. Theo lời tác giả, toàn bộ nội dung của cuốn sách đều dựa vào các trước tác của Phan Khôi đã công bố và chưa công bố, khai thác các nguồn ký ức của các thành viên trong đại gia đình học giả này, nhất là hồi ức của bà Nguyễn Thị Huệ, mẹ tác giả, người phụ nữ luôn ở bên cạnh Phan Khôi từ năm 1934 đến năm 1946 tại Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Quảng Nam và từ 1955 tới 1959 tại Hà Nội. Nhan đề Nắng được thì cứ nắng được đặt theo câu cuối trong bài thơ Nắng chiều của Phan Khôi. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan Khôi (1887-1959) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhà văn Việt Nam -- Tiểu sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nhà báo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/12924/nang-duoc-thi-cu-nang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/12924/nang-duoc-thi-cu-nang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 231207 LKT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-12775 | 0.00 | Sách |